Category Archives: MÁY NÉN KHÍ HÀN QUỐC

Máy nén khí trục vít Bumatec, Buma Group – Korea | Loại ngâm dầu


Warning: A non-numeric value encountered in /home/zaxurqbthosting/public_html/wp-includes/media.php on line 647

Warning: A non-numeric value encountered in /home/zaxurqbthosting/public_html/wp-includes/media.php on line 647

Warning: A non-numeric value encountered in /home/zaxurqbthosting/public_html/wp-includes/media.php on line 647

Warning: A non-numeric value encountered in /home/zaxurqbthosting/public_html/wp-includes/media.php on line 647

Warning: A non-numeric value encountered in /home/zaxurqbthosting/public_html/wp-includes/media.php on line 647

Warning: A non-numeric value encountered in /home/zaxurqbthosting/public_html/wp-includes/media.php on line 647
may-nen-khi-truc-vit-bumatec-buma-ngam-dau

Máy nén khí trục vít ngâm dầu là loại máy nén khí trục vít có dầu, trong đó dầu máy nén khí (hay còn gọi nhớt máy nén khí) được đưa vào để bôi trơn, làm kín khe hở giữa các cặp trục vít có chuyển động quay, đồng thời dầu này sẽ hấp thụ phần lớn nhiệt lượng sinh ra từ quá trình nén, giúp máy nén khí vận hành êm hơn, hiệu suất nén lớn hơn, độ bền cao hơn, và độ ổn định tốt hơn.

Máy nén khí trục vít Bumatec loại ngâm dầu (nhiều khách hàng thường gọi là Máy nén khí trục vít Buma), Buma Group – Korea, có ưu điểm hiệu suất làm việc lớn (thiết kế đầu nén lớn hơn nên tạo ra lưu lượng khí nén lớn hơn so với các hãng khác có cùng công suất động cơ và áp suất làm việc), bộ điều khiển tích hợp PLC thông minh dễ dàng kiểm soát chế độ làm việc tối ưu đáp ứng yêu cầu sản xuất cũng như giảm đáng kể điện năng tiêu thụ, độ bền tuổi thọ máy cao (từ 25~30 năm trở lên), giá thành hợp lý, dịch vụ hậu mãi tốt (bảo hành 5 năm, kiểm tra bảo trì miễn phí 3 tháng/lần, vận hành 24/24h) nên sản phẩm khí nén của Hãng sản xuất Bumatec, Buma Group – Hàn Quốc, được tin dùng trong rất nhiều ngành nghề sản xuất: Dầu khí, đóng tàu, cơ khí sắt thép tôn kẽm, bao bì, dệt may, phun sơn, thiết bị điều khiển tự động, bản mạch bán dẫn,..

Máy nén khí trục vít ngâm dầu Bumatec, Buma Group – Korea có các Models sau :
Máy nén khí trục vít ngâm dầu, Máy nén khí trục vít Bumatec, Máy nén khí trục vít Buma, Máy nén khí trục vít Hàn Quốc, Loại ngâm dầu

may-nen-khi-truc-vit-bumatec-buma-ngam-dau

MODEL BFB : MÁY NÉN KHÍ 10HP ~ 25HP

Là dòng máy nén khí trục vít ngâm dầu Bumatec, Buma Group – Korea sử dụng quạt làm mát để giải nhiệt nhớt bôi trơn và khí nén. Model BFB được thiết kế với kiểu truyền động bằng dây curoa để truyền chuyển động quay từ động cơ sang cặp trục vít đầu nén trong quá trình vận hành tạo khí nén của máy.

Máy nén khí trục vít ngâm dầu truyền động dây curoa, Model BFB, loại thông dụng được thiết kế có công suất dưới 25HP và được sử dụng nhiều tại các nhà máy có dây chuyền sản xuất nhỏ và không yêu cầu lưu lượng khí nén lớn như: garage oto, linh kiện điện tử,..

Model Công suất Áp suất
làm việc
Lưu lượng Ống
kết nối
Trọng lượng Kích thước

L x W x H

(KW) (HP) (kg/cm2) (m³/ph) (in) (Kg)  (mm)

BFB 7.5

7.5 10 7 1.2 G3/4 280 800x695x830
8 1.1
10 1.0
13 0.8

BFB 11

11 15 7 2.0 G3/4 300 800x695x830
8 1.6
10 1.42
13 1.14

BFB 15

15 20 7 2.5 G3/4 390 1150x800x1100
8 2.3
10 2.0
13 1.75

BFB 18.5

18.5 25 7 3.1 G3/4 450 1150x800x1100
8 2.9
10 2.6
13 2.2

MODEL BFD : MÁY NÉN KHÍ 30HP ~ 480HP

Là dòng máy nén khí trục vít ngâm dầu Bumatec, Buma Group – Korea được thiết kế với kiểu truyền động trực tiếp thông qua khớp nối mềm giảm chấn (khớp nối coupling) để truyền chuyển động quay từ động cơ sang cặp trục vít đầu nén trong quá trình vận hành tạo khí nén của máy. Trong đó dầu bôi trơn và khí nén được làm mát khi dẫn qua két giải nhiệt có thiết kế quạt cuốn hiện đại với hiệu suất giải nhiệt cực tốt.

Máy nén khí trục vít ngâm dầu truyền động trực tiếp, Model BFD, có ưu điểm thiết kế gọn nguyên khối, vận hành êm với độ ồn rất thấp, thao tác kiểm tra bảo trì đơn giản, đặc biệt tỷ số truyền 1:1 ổn định, giúp truyền tải 100% điện năng thành cơ năng có ích và không gây tổn thất năng lượng,.. nên Dòng BFD được lựa chọn và sử dụng nhiều trong các ngành nghề sản xuất công nghiệp: dầu khí, đóng tàu, sơn phủ, cơ khí, máy cắt, uốn dập, dệt may, in ấn, bao bì, giấy, nhựa, nhôm kính, hóa chất, phân bón, môi trường, xử lý nước thải,..

Model Công suất Áp suất
làm việc
Lưu lượng Ống
kết nối
Trọng lượng Kích thước

L x W x H

(KW) (HP) (kg/cm2) (m³/ph) (in) (Kg)  (mm)

BFD 22

22 30 7 3.6 G1 550 1300x850x1220
8 3.5
10 3.0
13 2.6

BFD 30

30 40 7 5.2 G11/2 700 1550x950x1380
8 5.0
10 4.5
13 3.8

BFD 37

37 50 7 6.5  G11/2 800 1550x950x1380
8 6.2
10 5.7
13 4.8

BFD 45

45 60 7 8.0  G11/2 960 1550x950x1380
8 7.5
10 6.9
13 6.0

BFD 55

55 75 7 10.3 G2 1600 1700x1100x1520
8 9.6
10 8.7
13 7.5

BFD 75

75 100 7 13.5 G2 1900 2100x1200x1620
8 12.5
10 11.2
13 10.0

BFD 90

90 125 7 16.3 DN50 2100 2200x1250x1650
8 15.9
10 14.0
13 12.2

BFD 110

110 150 7 21.0 DN65 3400 2500x1500x1950
8 20.0
10 17.0
13 14.8

BFD 132

132 180 7 23.5 DN65 3400 2500x1500x1950
8 22.5
10 21.0
13 18.0

BFD 160

160 220 7 28.0 DN80 4000 2800x1700x1920
8 26.5
10 24.5
13 20.3

BFD 185

185 250 7 32.0 DN80 4000 2800x1700x1920
8 30.0
10 27.8
13 24.5

BFD 200

200 280 7 34.3 DN80 4200 2800x1700x1920
8 32.9
10 30.2
13 27.2

BFD 220

220 300 7 36.0 DN100 4500 3360x2000x2000
8 34.2
10 30.2
13 27.5

BFD 250

250 340 7 43.5 DN100 4900 3360x2000x2000
8 41.8
10 38.0
13 34.5

BFD 315

315 400 7 57.6 DN125 5700 4200x2250x2275
8 54.5
10 50.0
13 43.4

BFD 355

355 480 7 64.5 DN125 6200 4200x2250x2275
8 62.2
10 56.0
13 48.6

MODEL BLD : MÁY NÉN KHÍ THẤP ÁP, DƯỚI 5 KG/CM2

Model BLD cũng là dòng máy nén khí trục vít ngâm dầu Bumatec, Buma Group – Korea, truyền động trực tiếp và giải nhiệt bằng gió. Tuy nhiên so với dòng BFD ở trên thì Model BLD có thiết kế đầu nén loại thể tích lớn nên tạo ra lượng khí nén lớn hơn 30% cùng với điện năng tiêu thụ thấp hơn 30% tại áp suất làm việc 3~5 kg/cm2. Vì vậy Model BLD được lựa chọn sử dụng nhiều trong các nhà máy sử dụng khí nén với áp suất làm việc bình thường dưới 5 kg/cm2 nhưng yêu cầu lưu lượng khí nén lớn như: sản xuất xi măng, nhà máy thổi chai thủy tinh,..

Model Công suất Áp suất
làm việc
Lưu lượng Ống
kết nối
Trọng lượng Kích thước

L x W x H

(KW) (HP) (kg/cm2) (m³/ph) (in) (Kg)  (mm)

BLD37-10.7/3

37 50 3 10.7 DN65 1800 2200×1250×1650

BLD45-12.9/3

45 60 3 12.9 DN65 2000 2200×1250×1650

BLD55-16.9/3

55 75 3 16.9 DN80 2500 2500×1500×1950

BLD75-20.2/3

75 100 3 20.2 DN80 2800 2500×1500×1950

BLD90-23.0/3

90 120 3 23.0 DN80 3200 2500×1500×1950

BLD110-28.5/3

110 150 3 28.5 DN125 3800 2800×1800×2200

BLD132-32.4/3

132 180 3 32.4 DN125 4000 2800×1800×2200

BLD160-42.8/4

169 220 3 42.8 DN125 5200 3400×2000×2200

BLD45-10.7/5

45 60 5 10.7 G2 1500 1700×1100×1520

BLD55-12.9/5

55 75 5 12.9 DN65 2200 2200×1250×1650

BLD75-16.9/5

75 100 5 16.9 DN65 2500 2200×1250×1650

BLD90-20.2/5

90 120 5 20.2 DN80 3000 2500×1500×1950

BLD110-23.0/5

110 150 5 23.0 DN80 3300 2500×1500×1950

BLD132-28.5/5

132 180 5 28.5 DN125 4000 2800×1800×2200

BLD160-32.4/5

160 220 5 32.4 DN125 4200 2800×1800×2200

BLD185-42.8/5

185 250 5 42.8 DN125 5400 3400×2000×2200

MODEL BHHD : MÁY NÉN KHÍ CAO ÁP, TRÊN 18 KG/CM2

Model BHHD cũng là dòng máy nén khí trục vít ngâm dầu Bumatec, Buma Group – Korea truyền động trực tiếp và làm mát bằng gió. Tuy nhiên, với thiết kế đầu nén hai cấp: cấp 1 nén khí tới 8 kg/cm2, sau đó được dẫn qua cấp 2 giúp tạo khí nén có áp suất làm việc lên tới 40 kg/cm2 và tạo lưu lượng khí nén tới 30 m3/phút, dòng máy nén khí trục vít cao áp (áp lực cao) BHHD được lựa chọn và sử dụng nhiều trong các nhà máy thổi chai PET công nghiệp, hoặc trong các nhà máy lọc hóa dầu,..

Model Công suất Áp suất
làm việc
Lưu lượng Ống
kết nối
Trọng lượng Kích thước

L x W x H

(HP) (kg/cm2) (m³/ph) (in) (Kg)  (mm)

BHHDⅡ150 -18

150 18 12.22 DN65 3600 2500ⅹ1500ⅹ1950

BHHDⅡ180 -18

180 18 14.36 DN65 3800 2500ⅹ1500ⅹ1950

BHHDⅡ220 -18

220 18 18.69 DN80 4200 2800ⅹ1720ⅹ1920

BHHDⅡ250 -18

250 18 21.84 DN80 4500 2800ⅹ1720ⅹ1923

BHHDⅡ300 -18

300 18 27.24 DN80 4500 2800ⅹ1720ⅹ1923

BHHDⅡ340 -18

340 18 31.47 DN80 5800 2800ⅹ1720ⅹ1923

BHHDⅡ150 -20

150 20 12.10 DN65 3600 2500ⅹ1500ⅹ1950

BHHDⅡ180 -20

180 20 14.21 DN65 3800 2500ⅹ1500ⅹ1950

BHHDⅡ220 -20

220 20 18.41 DN80 4200 2800ⅹ1720ⅹ1920

BHHDⅡ250 -20

250 20 21.62 DN80 4500 2800ⅹ1720ⅹ1923

BHHDⅡ300 -20

300 20 26.96 DN80 4500 2800ⅹ1720ⅹ1923

BHHDⅡ340 -20

340 20 31.16 DN80 5800 2800ⅹ1720ⅹ1923

BHHDⅡ180 -25

180 25 11.80 DN65 3800 2500ⅹ1500ⅹ1950

BHHDⅡ220 -25

220 25 17.18 DN80 4200 2800ⅹ1720ⅹ1920

BHHDⅡ250 -25

250 25 19.61 DN80 4500 2800ⅹ1720ⅹ1923

BHHDⅡ300 -25

300 25 21.88 DN80 4500 2800ⅹ1720ⅹ1923

BHHDⅡ340 -25

340 25 26.43 DN80 5800 2800ⅹ1720ⅹ1923

BHHDⅡ100 -30

100 30 7.20 G1 2200 2700ⅹ1500ⅹ1620

BHHDⅡ180 -30

180 30 12.23 DN40 3100 3650ⅹ1950ⅹ2060

BHHDⅡ100 -35

100 35 7.09 G1 2200 2700ⅹ1500ⅹ1620

BHHDⅡ180 -35

180 35 12.15 DN40 3100 3650ⅹ1950ⅹ2060

BHHDⅡ125 -40

125 40 6.98 G1 2500 2700ⅹ1500ⅹ1620

BHHDⅡ220 -40

220 40 12.05 DN40 3500 3650ⅹ1950ⅹ2060

MODEL BWD : MÁY NÉN KHÍ GIẢI NHIỆT BẰNG NƯỚC

Cũng là dòng máy nén khí trục vít ngâm dầu Bumatec, Buma Group – Korea, truyền động trực tiếp. Tuy nhiên khác với các dòng trên, dầu bôi trơn và khí nén của dòng Model BWD – Máy nén khí trục vít ngâm dầu loại giải nhiệt bằng nước được dẫn đi qua két giải nhiệt (bộ trao đổi nhiệt) với nước làm mát được bơm cấp từ bên ngoài.

Model BWD này tuy thiết kế cồng kềnh hơn (thường phải sử dụng thêm tháp giải nhiệt nước được lắp bên ngoài), nhưng hiệu suất giải nhiệt rất cao và ít bị ảnh hưởng bởi môi trường đặt máy, nên thường được lựa chọn và sử dụng nhiều trong các nhà máy dệt, may, sản xuất bông, nệm,.. với công suất lớn từ 75HP trở lên.

Model Công suất Áp suất
làm việc
Lưu lượng Ống
kết nối
Trọng lượng Kích thước

L x W x H

(kW) (HP) (kg/cm2) (m³/ph) (in) (Kg)  (mm)

BWD 55

55 75 7 10.3 G2 1900 2100ⅹ1300ⅹ1580
8 9.6
10 8.7
13 7.5

BWD 75

75 100 7 13.5 G2 2000 2100ⅹ1300ⅹ1580
8 12.5
10 11.2
13 10.0

BWD 90

90 125 7 16.3 DN50 2050 2200ⅹ1300ⅹ1580
8 15.9
10 14.0
13 12.2

BWD 110

110 150 7 21.0 DN65 3400 2650ⅹ1700ⅹ1750
8 20.0
10 17.0
13 14.8

BWD 132

132 180 7 23.5 DN65 3400 2650ⅹ1700ⅹ1750
8 22.5
10 21.0
13 18.0

BWD 160

160 220 7 28.0 DN80 4000 2800ⅹ1700ⅹ1750
8 28.5
10 24.5
13 20.3

BWD 185

185 250 7 32.0 DN80 4000 2800ⅹ1700ⅹ1750
8 30.0
10 27.8
13 24.5

BWD 200

200 280 7 34.3 DN80 4000 2800ⅹ1700ⅹ1750
8 32.9
10 30.2
13 27.2

BWD 220

220 300 7 36.0 DN100 4900 3200ⅹ1980ⅹ1950
8 34.2
10 30.2
13 27.8

BWD 250

250 340 7 43.5 DN100 4900 3200ⅹ1980ⅹ1950
8 41.8
10 38.0
13 34.5

BWD 315

315 425 7 57.6 DN125 6000 4200ⅹ2250ⅹ1950
8 54.5
10 50.0
13 43.4

BWD 355

355 480 7 64.5 DN125 6200 4290ⅹ2250ⅹ1950
8 62.5
10 56.0
13 48.6

BWD 560

560 750 8 100.0 DN200 9200 3416ⅹ2288ⅹ2172

Máy nén khí trục vít Bumatec, Buma Group – Korea | Loại biến tần


Warning: A non-numeric value encountered in /home/zaxurqbthosting/public_html/wp-includes/media.php on line 647

Warning: A non-numeric value encountered in /home/zaxurqbthosting/public_html/wp-includes/media.php on line 647

Warning: A non-numeric value encountered in /home/zaxurqbthosting/public_html/wp-includes/media.php on line 647

Warning: A non-numeric value encountered in /home/zaxurqbthosting/public_html/wp-includes/media.php on line 647

Warning: A non-numeric value encountered in /home/zaxurqbthosting/public_html/wp-includes/media.php on line 647

Warning: A non-numeric value encountered in /home/zaxurqbthosting/public_html/wp-includes/media.php on line 647

Warning: A non-numeric value encountered in /home/zaxurqbthosting/public_html/wp-includes/media.php on line 647

Máy nén khí trục vít biến tần Bumatec (nhiều khách hàng thường gọi máy nén khí trục vít biến tần Buma), Buma Group – Hàn Quốc, là loại máy nén khí trục vít có tích hợp sẵn bộ biến tần inverter để điều khiển và kiểm soát mọi chế độ vận hành tạo khí nén của máy. Cụ thể inverter điều chỉnh dòng khởi động từ giá trị 0 tới giá trị dòng vận hành ổn định của động cơ nên không gây sự sụt áp khi khởi động (gọi là khởi động mềm), ngoài ra inverter cũng có chức năng thay đổi tần số dẫn tới thay đổi tốc độ của động cơ để phù hợp mọi nhu cầu tải sử dụng, giúp tiết kiệm đáng kể điện năng tiêu thụ, đặc biệt khi máy có thời gian chạy tải nhẹ hoặc không tải nhiều.

So sánh với các dòng máy nén khí trục vít thông thường có cùng công suất thì máy nén khí trục vít điều khiển bằng biến tần inverter thường có giá thành cao hơn, tuy nhiên độ bền tuổi thọ máy sẽ tốt hơn, đặc biệt điện năng tiêu thụ có thể giảm tới 40%.

Dòng máy nén khí trục vít biến tần thường được lựa chọn khi máy nén khí vận hành dư tải nhiều hơn từ 20~50% (nếu mức dư tải dưới 20% thì điện năng tiêu thụ giảm không đáng kể, dẫn tới lãng phí và hiệu quả đầu tư không cao).

Máy nén khí trục vít biến tần Bumatec, Buma Group – Korea gồm 2 loại sau:

1. MODEL V : BIẾN TẦN – KHỞI ĐỘNG MỀM

Máy nén khí trục vít biến tần Bumatec, Buma Group – Hàn Quốc, loại khởi động mềm, Model V được thiết kế động cơ không đồng bộ ba pha sử dụng rotor lồng sóc hiện đại vận hành an toàn – ổn định, hệ số công suất lớn và độ bền tuổi thọ cao.

Model Công suất Áp suất Lưu lượng Trọng lượng Kích thước

L x W x H

(KW) (HP) (kg/cm2) (m³/ph) (kg)  (mm)

BFB 11V

11 15 7 0.4-2.0 210 800×720×830
8 0.32-1.6
10 0.28-1.42

BFB 15V

15 20 7 0.5-2.5 360 1150×850×1100
8 0.46-2.3
10 0.4-2.0

BFB 18.5V

18.5 25 7 0.62-3.1 400 1150×850×1100
8 0.58-2.9
10 0.52-2.6

BFD 22V

22 30 7 0.76-3.8 550 1300×950×1290
8 0.72-3.6
10 0.6-3.0

BFD 30V

30 40 7 1.04-5.2 680 1550×1000×1390
8 1.0-5.0
10 0.9-4.5

BFD 37V

37 50 7 1.3-6.5 800 1550×1000×1390
8 1.24-6.2
10 1.14-5.7

BFD 45V

45 60 7 1.6-8.0 960 1550×1000×1390
8 1.5-7.5
10 1.38-6.9

BFD 55V

55 75 7 2.06-10.3 1600 1700×1100×1520
8 1.92-9.6
10 1.74-8.7

BFD 75V

75 100 7 2.7-13.5 1900 2100×1200×1620
8 2.5-12.5
10 2.24-11.2

BFD 90V

90 125 7 3.26-16.3 1900 2200×1350×1670
8 3.16-15.9
10 2.8-14.0

BFD 110V

110 150 7 4.2-21.0 2800 2500×1500×1950
8 4.0-20.0
10 3.4-17.0

BFD 132V

132 180 7 4.7-23.5 2800 2500×1500×1950
8 4.5-22.5
10 4.2-21.0

BFD 160V

160 220 7 5.6-28.0 3500 2800×1720×1920
8 5.4-27.0
10 5.0-25.0

BFD 185V

185 250 7 6.4-32.0 4000 2800×1720×1920
8 6.0-30.0
10 5.56-27.8

BFD 250V

250

2 Poles

340 7 8.7-43.5 5000 3300×2000×2150
8 8.36-41.8
10 7.6-38.0

BFD 250V

250

4 Poles

340 7 8.7-43.5 5500 3300×2000×2150
8 8.36-41.8
10 7.6-38.0

2. MODEL BPM : BIẾN TẦN SỬ DỤNG ĐỘNG CƠ VĨNH TỪ

Máy nén khí trục vít biến tần Bumatec, Buma Group – Hàn Quốc, loại động cơ vĩnh từ, Model BPM, được thiết kế với rotor nam châm vĩnh cửu ECPM, cùng với bộ biến tần inverter đã được tích hợp sẵn, nên dễ dàng điều khiển máy phù hợp với lưu lượng khí nén sử dụng, chế độ điều khiển công suất vô cấp siêu tiết kiệm điện năng, giảm tới 42% điện năng tiêu thụ,. Đặc biệt Model BPM vận hành êm hơn, ổn định hơn, đạt hệ số công suất cực đại và độ bền tuổi thọ động cơ tuyệt đối cao.

Model Công suất Áp suất Lưu lượng Trọng lượng Kích thước

L x W x H

(KW) (HP) (kg/cm2) (m³/ph) (kg) (mm)

BPM 15

15 20 8 0.35-2.30 350 1150×850×1100
10 0.31-2.03

BPM 22

22 30 8 0.56-3.71 500 1300×950×1270
10 0.52-3.42

BPM 37

37 50 8 1.03-6.86 750 1550×1000×1380
10 0.91-5.95

BPM 45

45 60 8 1.32-8.79 1200 1700×1100×1520
10 1.16-7.73 800 1550×1000×1380

BPM 55

55 75 8 1.63-10.74 1200 1700×1100×1520
10 1.40-9.32

BPM 75

75 100 8 2.07-13.8 1500 2100×1200×1620
10 1.81-12.0

BPM 90

90 125 8 2.45-16.33 1900 2200×1350×1650
10 2.05-13.65

BPM 110

110 150 8 3.03-20.2 2200 2500×1500×1950
10 2.69-17.9

BPM 132

132 180 8 3.62-24.1
10 3.21-21.3

Máy nén khí trục vít Bumatec, Buma Group – Korea | Loại di động


Warning: A non-numeric value encountered in /home/zaxurqbthosting/public_html/wp-includes/media.php on line 647

Warning: A non-numeric value encountered in /home/zaxurqbthosting/public_html/wp-includes/media.php on line 647

Warning: A non-numeric value encountered in /home/zaxurqbthosting/public_html/wp-includes/media.php on line 647

Warning: A non-numeric value encountered in /home/zaxurqbthosting/public_html/wp-includes/media.php on line 647

Warning: A non-numeric value encountered in /home/zaxurqbthosting/public_html/wp-includes/media.php on line 647

Warning: A non-numeric value encountered in /home/zaxurqbthosting/public_html/wp-includes/media.php on line 647

Warning: A non-numeric value encountered in /home/zaxurqbthosting/public_html/wp-includes/media.php on line 647

Máy nén khí trục vít di động là dòng máy nén khí trục vít có sử dụng dầu máy nén khí (nhớt máy nén khí) trong quá trình tạo khí nén: dầu để bôi trơn, làm mát và làm kín khe hở giữa các cặp trục vít, giúp máy nén khí có hiệu suất nén lớn, vận hành ổn định và có độ bền tuổi thọ cao.

Tuy nhiên, khác với dòng máy nén khí trục vít loại đặt cố định, máy nén khí trục vít di động Bumatec, Buma Group – Hàn Quốc được thiết kế đặt trên 2 hoặc 4 bánh xe, đảm bảo tính cơ động dễ dàng khi di dời máy đến vị trí cần sử dụng khí nén.

Máy nén khí trục vít di động Bumatec, Buma Group – Korea gồm 2 loại sau:

1. MODEL BDP : SỬ DỤNG ĐỘNG CƠ DIESEL (MÁY NỔ)

Model BDP là dòng Máy nén khí trục vít di động sử dụng động cơ Diesel (máy nổ) để dẫn động quay các cặp trục vít của đầu nén, vận hành và tạo khí nén có áp suất và lưu lượng theo yêu cầu tải sử dụng.

Máy nén khí trục vít di động Bumatec, Buma Group – Hàn Quốc, loại sử dụng động cơ Diesel được sử dụng nhiều tại các khu vực sản xuất không có nguồn điện và/hoặc không có đường ống dẫn khí phân phối tơi thiết bị cần sử dụng khí nén như nhà máy đóng tàu, khai thác khoáng sản, khoan cọc, thi công công trường,..

Model

BDP58-7

BDP75-8

BDP90-8

BDP10-13

Áp suất (kg/cm2) 7 8 8 13
Lưu lượng(m³/ph) 7 8 9.6 10
Động cơ (KW/HP) 58/80 75/105 90/125 110/150
Hãng sản xuất Cummins Cummins Cummins Cummins
Trọng lượng (kg) 1950 2050 2150 2800
Chiều dài (mm) 2700 2700 2700 3300
Chiều rộng (mm) 1600 1600 1600 1600
Chiều cao (mm) 1700 1700 1700 2100

 

 
Model

BDP132-13

BDP176-15

BDP190-17

BDP190-19

Áp suất (kg/cm2) 13 15 17 19
Lưu lượng(m³/ph) 15 20 17 18
Động cơ (KW/HP) 132/180 176/240 190/260 190/260
Hãng sản xuất Cummins Cummins Cummins Cummins
Trọng lượng (kg) 2900 3700 3700  3780
Chiều dài (mm) 3300 3500 3500 3500
Chiều rộng (mm) 1600 1900 1900 1900
Chiều cao (mm) 2100 2200 2200 2200

 

 

Model

BDP240-17

BDP260-20

BDP288-22

BDP330

Áp suất (kg/cm2) 17 20 22 25
Lưu lượng(m³/ph) 23.8 25 27 30
Động cơ (KW/HP) 240/325 260/360 288/400 330/450
Hãng sản xuất Cummins Cummins Cummins Cummins
Trọng lượng (kg) 4650 4650 5000 5000
Chiều dài (mm) 4000 4000 4775 4775
Chiều rộng (mm) 2000 2000 2200 2200
Chiều cao (mm) 2500 2500 2560 2560

2. MODEL BEP : SỬ DỤNG ĐỘNG CƠ ĐIỆN

Cũng là dòng máy nén khí trục vít di động, tuy nhiên khác với Model BDP ở trên, dòng Model BEP – Máy nén khí trục vít di động sử dụng động cơ điện để dẫn động quay các cặp trục vít của đầu nén.

Với đặc điểm phải có nguồn điện (từ lưới điện quốc gia hoặc máy phát điện) để cấp điện cho động cơ nên Model BEP – Máy nén khí trục vít di động Bumatec, Buma Group – Hàn Quốc, loại sử dụng động cơ điện được lựa chọn sử dụng tại các nhà máy có đầy đủ nguồn điện cấp và thường xuyên yêu cầu việc di dời máy tới vị trí yêu cầu khí nén như các nhà máy sửa chữa tàu biển, khai thác than đã, thi công công trình,..

Model Công suất Áp suất Lưu lượng Kích thước

L x W x H

Trọng lượng
(KW) (HP) (kg/cm2) (m3/ph) (mm) (kg)

BEP 75

75 100 8 13 3120×1650×2050 2300
10 11
13 10

BEP 90

90 125 8 16 3120×1650×2050 2500
10 14.5
13 12

BEP 110

110 150 8 20 3350×1600×2100 3000
10 17
13 14

BEP 132

132 180 8 23 3350×1600×2100 3500
10 21
13 17

BEP 160

160 220 8 27 3650×1800×2320 4200
10 25
13 20

BEP 185

185 250 8 30 3650×1800×2320 4500
10 27
13 24
17 18

 

Máy nén khí Bumatec, Buma Group – Korea | Loại không dầu


Warning: A non-numeric value encountered in /home/zaxurqbthosting/public_html/wp-includes/media.php on line 647

Warning: A non-numeric value encountered in /home/zaxurqbthosting/public_html/wp-includes/media.php on line 647

Warning: A non-numeric value encountered in /home/zaxurqbthosting/public_html/wp-includes/media.php on line 647

Warning: A non-numeric value encountered in /home/zaxurqbthosting/public_html/wp-includes/media.php on line 647

Warning: A non-numeric value encountered in /home/zaxurqbthosting/public_html/wp-includes/media.php on line 647

Warning: A non-numeric value encountered in /home/zaxurqbthosting/public_html/wp-includes/media.php on line 647

Warning: A non-numeric value encountered in /home/zaxurqbthosting/public_html/wp-includes/media.php on line 647

Máy nén khí không dầu Bumatec (nhiều khách hàng thường gọi máy nén khí không dầu Buma), Buma Group – Hàn Quốc là loại máy nén khí dạng xoắn ốc (hay còn gọi máy nén khí dạng cuộn, máy nén khí dạng xoáy ốc,..) được thiết kế chế tạo với cặp đĩa xoắn ốc cố định và di động có độ chính xác lắp đặt rất cao, đảm bảo khe hở giữa hai đĩa khi chuyển động ăn khớp khép dần vào tâm luôn rất nhỏ để đạt được hiệu suất nén cao nhất (mà không cần sử dụng dầu để bôi trơn làm mát).

Loại máy nén khí không dầu dạng xoắn ốc này có ưu điểm vận hành êm và ổn định, độ bền tuổi thọ cao, đặc biệt khí nén tạo ra luôn là khí sạch và không lẫn hơi dầu, nên phù hợp sử dụng trong các nhà máy có yêu cầu cao về chất lượng khí sạch như y dược, nha khoa, thực phẩm, phòng thí nghiệm,..

Máy nén khí không dầu của Hãng sản xuất Bumatec, Buma Group – Hàn Quốc có thông số kỹ thuật chi tiết như sau:

1. MÁY NÉN KHÍ KHÔNG DẦU : ÁP SUẤT 8 KG/CM2

Model Công suất Áp suất Lưu lượng Trọng lượng Kích thước

L x W x H

(KW) (kg/cm2) (l/ph) (kg)  (mm)

BOC-15B

1.5 8 165 135 545x665x1065

BOC-22B

2.2 8 240 135 545x665x1065

BOC-37B

3.7 8 405 145 545x665x1065

BOC-75B

3.7×2 8 815 375 720x1140x1640

BOC-110B

3.7×3 8 1225 435 720x1140x1640

BOC-150B

3.7×4 8 1630 510 720x1140x1640

BOC-220B

3.7×6 8 2565 900 1440x1140x1640

BOC-300B

3.7×8 8 3420 1050 1440x1140x1640

2. MÁY NÉN KHÍ KHÔNG DẦU : ÁP SUẤT 10 KG/CM2

Model Công suất Áp suất Lưu lượng Trọng lượng Kích thước

L x W x H

(KW) (kg/cm2) (l/ph) (kg)  (mm)

BOC-151B

1.5 10 125 130 545x665x1065

BOC-221B

2.2 10 205 135 545x665x1065

BOC-371B

3.7 10 345 151 545x665x1065

BOC-751B

3.7×2 10 690 375 720x1140x1640

BOC-1101B

3.7×3 10 1035 435 720x1140x1640

BOC-1501B

3.7×4 10 1380 520 720x1140x1640

BOC-2201B

3.7×6 10 2070 900 1440x1140x1640

BOC-3001B

3.7×8 10 2760 1050 1440x1140x1640

Máy nén khí Piston Bumatec, Buma Group – Korea | Loại có dầu

Máy nén khí Piston có dầu là loại máy bơm hơi có sử dụng dầu để bôi trơn làm mát trong quá trình tạo nén khí, nên khí nén cung cấp thường lẫn một lượng “rất rất nhỏ” hơi dầu kèm theo.

Với kích thước nhỏ gọn, độ bền tuổi thọ tốt, chi phí đầu tư thấp, cùng thiết kế có bánh xe di chuyển giúp dễ dàng di dời máy đến vị trí cần sử dụng khí nén,.. nên dòng máy nén khí piston có dầu (máy bơm hơi có dầu) được sử dụng nhiều tại các nhà máy | cơ sở sản xuất có nhu cầu khí nén không quá lớn như sản xuất nội thất, nhôm kính, trang trí sơn phủ, garage ô tô, xe máy,..

Trên thị trường có rất nhiều thương hiệu máy nén khí Piston (máy bơm hơi) khác nhau:

– Dòng cao cấp: Máy bơm hơi Bebicon Hitachi (máy nén khí Piston số 1 Nhật Bản), máy bơm hơi Bumatec Hàn Quốc (máy nén khí Piston số 1 Hàn Quốc), máy bơm hơi Fiac (máy nén khí Piston số 1 Italy),..

– Dòng thông dụng: Máy bơm hơi Exceed – Đài Loan (máy nén khí Piston Exceed), máy bơm hơi Puma – Đài Loan (máy nén khí Piston Puma), máy bơm hơi Fusheng – Đài Loan (máy nén khí Piston Fusheng),..

SGME GROUP, Đại lý nhập khẩu máy nén khí Piston có dầu chính hãng (đầy đủ chứng từ xuất xứ CO, chất lượng CQ) và phân phối bán giá đại lý rẻ nhất thị trường (không mất chi phí qua khâu thương mại trung gian). Máy bơm hơi có dầu gồm các Model thông dụng sau:

1. MODEL BU SERIES

Model Công suất Áp suất Lưu lượng Bình chứa khí
HP KW kg/cm2 L/ph (L) D x L (mm)
BU-102 1 0.75 8 185 107 350×1080
BU-202 2 1.5 8 340 107 350×1080
BU-303 3 2.2 8 480 128 350×1400
BU-503 5 3.7 8 780 128 350×1400
BU-752 7.5 5.6 8 1045 260 490×1400
BU-1003 10 7.5 8 1485 317 490×1780
BU-1503 15 11 8 2335 317 490×1780
BU-2006 20 15 8 3297 530 620×1800
BU-3006 30 22 8 5086 530 620×1800

2. MODEL PK SERIES

Model Công suất Áp suất Lưu lượng Bình chứa
Mã mới Mã cũ HP KW kg/cm2 l/ph (L)

PK190

PK1090A

1 0.75 8 160 88

PK2100

PK20100A

2 1.5 8 255 95

PK3120

PK30120A

3 2.2 8 390 110

PK4120

PK40120A

4 3 8 480 110

PK5160

PK50160A

5 3.7 8 635 155

PK7250A

PK75250A

7.5 5.5 8 940 228

PK10300

PK100300A

10 7.5 8 1300 304

PK15300

PK150300A

15 11 8 2000 304

PK20300

PK200300A

20 15 8 2500 304

PK30500

PK300500A

30 22 8 3220 475

 

3. MODEL HW SERIES

 

Model Công suất Áp suất Lưu lượng Bình chứa khí
HP KW kg/cm2 L/ph (L) (mm)

HW5507

5.5 4 7 550 175 1670x580x 1170

HW5512

5.5 4 12 450 175 1670x580x 1170

HW10007

10 7.5 7 1050 320 1810x635x 1370

HW10012

10 7.5 12 1600 320 1810x635x 1370

HW15007

15 11 7 1200 320 1870x690x 1410

HW15012

15 11 12 900 320 1870x690x 1410

HW20007

20 15 7 2200 500 1950x740x 1520

HW20012

20 15 12 1800 500 1950x740x 1520

 

4. MODEL TA & VA SERIES

 

Model Công suất Áp suất Lưu lượng Bình chứa khí
HP KW kg/cm2 L/ph (L) (mm)

VA-65

1 0.75 8 139 70 300×1050

TA-65

2 1.5 8 302 70 300×1050

VA-80

3 2.2 8 393 105 350×1160

TA80

5 3.7 8 635 155 390×1410

VA-100A

7.5 5.5 8 860 245 485×1440

TA-100A

10 7.5 8 1218 304 485×1760

TA-120A

15 11 8 1913 304 485×1760

TA125

20 15 8 2000 400 550×1784

Máy nén khi Piston Bumatec, Buma Group – Korea | Loại không dầu

Máy nén khí piston không dầu là loại máy bơm hơi được thiết kế đặc biệt và không sử dụng dầu bôi trơn làm mát trong quá trình tạo khí nén nên khí nén cung cấp luôn đảm bảo độ sạch và tinh khiết tuyệt đối (không có lẫn hơi dầu).

Dòng máy nén khí Piston không dầu (máy bơm hơi không dầu) có cấu tạo nhỏ gọn với sự linh động cao nhờ các bánh xe di chuyển. Tuy nhiên do không sử dụng dầu bôi trơn nên đầu nén được thiết kế sử dụng vật liệu hợp kim đặc biệt có khả năng chịu mài mòn tốt, độ bền nhiệt cao nên thường có giá thành hơi nhỉnh hơn so với dòng máy nén khí Piston có dầu thông thường,.. Vì vậy, dòng máy bơm hơi không dầu này hầu hết được lựa chọn sử dụng tại các nhà máy có yêu cầu rất cao về chất lượng khí nén (tinh sạch tuyệt đối không có lẫn hơi dầu) như bệnh viện, phòng khám nha khoa, cơ sở chế biến thực phẩm, phòng thí nghiệm, nhà máy sản xuất bông y tế, nhà máy linh kiện điện tử,..

SGME GROUP, Đại lý nhập khẩu máy nén khí Piston không dầu chính hãng (đầy đủ chứng từ xuất xứ CO, chất lượng CQ) và phân phối bán giá đại lý rẻ nhất thị trường (không mất chi phí qua khâu thương mại trung gian) máy bơm hơi không dầu có Model thông dụng sau:

Model Công suất Áp suất Lưu lượng Bình chứa khí
HP KW kg/cm2 L/ph (L) (mm)

FVA-30(II)

3 2.2 8 513 245 485×1440

FVA-50(II)

5 3.7 8 770 245 485×1440

FVA-75(II)

7.5 5.5 8 890 245 485×1440

FVA-100(II)

10 7.5 8 1060 304 485×1770

FVA-150(II)

15 11 8 1595 304 485×1770

Máy sấy khí Bumatec, Buma Group – Korea

Máy sấy khí hay còn gọi máy sấy khô, là thiết bị xử lý khí quan trọng trong hệ thống máy nén khí để đảm bảo chất lượng khí nén khô, sạch, không có lẫn hơi nước,.. khi cung cấp phục vụ các thiết bị và dây chuyền sản xuất.

Trên thị trường có rất nhiều thương hiệu máy sấy khí (máy sấy khô) khác nhau, tuy nhiên với thiết kế bền vững, sản xuất lắp ráp theo dây chuyền hiện đại, từng sản phẩm được chế tạo và kiểm soát nghiêm ngặt qua từng khâu, từng công đoạn sản xuất,.. chất lượng tốt, hiệu suất xử lý cao, độ bền tuổi thọ lâu, đặc biệt giá cả hợp lý cùng với dịch vụ hậu mãi bảo hành đảm bảo, nên máy sấy khí Bumatec (hay còn gọi máy sấy khô Bumatec, máy sấy khô Buma, máy sấy khí Buma), thuộc Tập đoàn Buma – Hàn Quốc, luôn là lựa chọn hàng đầu của Khách hàng khi có nhu cầu đầu tư máy sấy khí.

Tùy vào môi trường và vị trí lắp đặt của máy nén khí mà dòng khí nén (được nén từ khí trời, không khí) sẽ có lẫn một lượng tạp chất nhất định như bụi bẩn, nước và có thể lẫn hơi dầu (đối với loại máy nén khí có dầu),.. và khi đó có thể gây ảnh hưởng ít nhiều tới thiết bị sử dụng khí nén phục vụ sản xuất | chất lượng sản phẩm, đặc biệt các nhà máy chế tạo cơ khí, thép, tôn, nhúng mạ, sơn phủ, may mặc, cà phê, hạt điều,..

Vì vậy hầu hết các nhà máy có yêu cầu cao về chất lượng khí nén đều sử dụng hệ thống máy sấy khí để tách nước, làm khô và sạch khí nén trước khi cung cấp tới thiết bị sử dụng.

Máy sấy khí Bumatec, Buma Group – Hàn Quốc gồm 2 loại sau :
MÁY SẤY KHÍ HÀN QUỐC : LOẠI TÁC NHÂN LẠNH

Là dòng máy sấy khí Hàn Quốc được thiết kế sử dụng môi chất làm lạnh (khí gas lạnh Refrigerant) cùng hệ thống lưới bẫy đặc biệt để trao đổi nhiệt đưa khí nén về nhiệt độ điểm sương 2~10oC và tách hoàn toàn các tạp chất (hơi nước, hơi dầu, bụi bẩn,..) có lẫn trong khí nén.

Với thiết kế gọn nguyên khối, hiệu suất sấy khô cao, vận hành bảo trì đơn giản và chi phí đầu tư hợp lý, máy sấy khí kiểu tác nhân lạnh được sử dụng tại hầu hết các nhà máy sản xuất có yêu cầu cao về chất lượng khí nén như chế tạo cơ khí, thép tôn, nhúng mạ, sơn phủ, điện tử, phân bón, may mặc, dệt nhuộm, cà phê, hạt điều, bao bì, đồ gỗ nội thất,..

1. Model HTF : Lưu lượng xử lý thông dụng (dưới 55m3/phút)

Model HAD
-1
HTF
HAD
-2
HTF
HAD
-3
HTF
HAD
-6
HTF
HAD
-10
HTF
HAD
-13
HTF
Lưu lượng (m3/ph) 1.2 2.4 3.8 6.5 10.7 13.5
Điện áp (V/Hz) 220/50 220/50 220/50 220/50 220/50 380/50
Công suất (HP) 1/3 1 1.2 2 3.6 3.8
Ống vào/ra G1″ G1″ G1-1/2″ G1-1/2″ G2″ G2″
Kích thước

(mm)

Dài 760 760 1000 1200 1400 1400
Rộng 430 430 600 700 800 800
Cao 700 720 880 1050 1130 1130

 

Model HAD
-15
HTF
HAD
-20
HTF
HAD
-25
HTF
HAD
-30
HTF
HAD
-40
HTF
HAD
-50
HTF
Lưu lượng (m3/ph) 17 23 27 33 45 55
Điện áp (V/Hz) 380/50 380/50 380/50 380/50 380/50 380/50
Công suất (HP) 3.9 4.2 5.5 6.5 8.5 10.5
Ống vào/ra DN80 DN80 DN80 DN80 DN100 DN125
Kích thước
(mm)
Dài 1690 1795 1970 1810 2610 2350
Rộng 850 900 900 1010 1100 1190
Cao 1658 1688 1708 1980 2018 2250

2. Model HTW : Lưu lượng xử lý lớn (trên 65m3/phút)

Model HAD
-60
HTW
HAD
-80
HTW
HAD
-100
HTW
HAD
-150
HTW
HAD
-200
HTW
HAD
-300
HTW
Lưu lượng (m3/ph) 65 85 100 150 200 300
Điện áp (V/Hz) 380/50 380/50 380/50 380/50 380/50 380/50
Công suất (HP) 13.5 20 25 37.5 50 80
Ống vào/ra DN125 DN125 DN150 DN200 DN200 DN250
Kích thước
(mm)
Dài 2310 2460 2740 2960 3550 4000
Rộng 1430 1586 1586 1620 2010 2300
Cao 1708 2019 2019 2050 2380 2580

Bộ lọc khí Bumatec Buma Group Hàn Quốc

Bộ lọc khí đường ống (hay còn gọi bộ lọc đường ống) là các bộ lọc khí nén được lắp đặt trên đường ống (thông thường phía trước và/hoặc phía sau máy sấy khí) của hệ thống khí nén nhằm lọc tách và loại bỏ các tạp chất (hơi nước, hơi dầu, bụi bẩn,..) có lẫn trong khí nén.

Việc lựa chọn và lắp đặt các bộ lọc khí đường ống thường căn cứ theo:

– Nhu cầu và mục đích sử dụng khí nén của từng nhà máy: hoặc không sử dụng, hoặc sử dụng 1 bộ tách nước, hoặc sử dụng 2 bộ lọc khí thô và bộ lọc khí tinh, hoặc sử dụng đầy đủ.

– Lưu lượng xử lý của bộ lọc khí nên chọn lớn hơn lưu lượng khí nén thổi ra từ máy nén khí.

– Cấp độ tinh lọc:

+ Cấp 5 micron: Bộ tách nước có hiệu suất lọc 99% và độ sút áp khí nén sau khi qua lọc < 0.05 kg/cm2.

+ Cấp 1 micron: Bộ lọc khí thô có hiệu suất lọc 99.999% và độ sụt áp khí nén sau khi qua lọc < 0.05 kg/cm2.

+ Cấp 0.01 micron: Bộ lọc khí tinh có hiệu suất lọc 99.999% và độ sụt áp khí nén sau khi qua lọc < 0.1 kg/cm2.

+ Cấp 0.003 micron: Bộ lọc khử mùi có hiệu suất lọc 99.9999% và độ sụt áp khí nén sau khi qua lọc < 0.09 kg/cm2.

Bộ lọc khí nén của Hãng sản xuất Bumatec, Buma Group – Hàn Quốc có thông số kỹ thuật chi tiết như sau:

Model Lưu lượng

(m3/ph)

Ống vào/ra

(in)

Kích thước (mm)
Cao Rộng
HF-001 1.2 G1/2" 210 105
HF-002 2.4 G1/2" 275 105
HF-004 3.8 G1" 295 133
HF-005 5 G1" 420 133
HF-007 7 G1-1/2" 510 164
HF-010 11 G1-1/2" 625 164
HF-013 14 G2" / DN50 730/1008 194/369
HF-018 18 G2" / DN80 875/1103 194/369
HF-022 22 G2"/ DN80 1030/1225 164/360
HF-026 26 DN80 1325 409
HF-035 35 DN80 1325 409
HF-045 45 DN100 1325 409
HF-054 54 DN125 1362 520
HF-066 66 DN125 1362 520
HF-088 88 DN125 1530 545

Bình chứa khí nén, bình nén khí


Warning: A non-numeric value encountered in /home/zaxurqbthosting/public_html/wp-includes/media.php on line 647

Warning: A non-numeric value encountered in /home/zaxurqbthosting/public_html/wp-includes/media.php on line 647

Warning: A non-numeric value encountered in /home/zaxurqbthosting/public_html/wp-includes/media.php on line 647

Warning: A non-numeric value encountered in /home/zaxurqbthosting/public_html/wp-includes/media.php on line 647

Warning: A non-numeric value encountered in /home/zaxurqbthosting/public_html/wp-includes/media.php on line 647

Warning: A non-numeric value encountered in /home/zaxurqbthosting/public_html/wp-includes/media.php on line 647

Warning: A non-numeric value encountered in /home/zaxurqbthosting/public_html/wp-includes/media.php on line 647

SGME GROUP sản xuất và phân phối Bình chứa khí nén (hay còn gọi là Bình chứa hơi, Bình nén hơi, Bình nén khí, Bình khí nén, Bình hơi, Bình áp lực, Bình tích áp, Bình tích khí, Bình tích hơi, Air Receiver, Tank,..) theo tiêu chuẩn Việt Nam: thiết kế chế tạo TCVN 6153 ~ 6156, thử nghiệm TCVN 6154, QCVN: 01-2008/ BLĐTBXH,..:

SONY DSC

– Kiểu bình chứa: loại đặt đứng và loại đặt nằm ngang

– Dung tích bình chứa: 300 Lít, 500 Lít, 700 Lít, 1.000 Lít (1m3), 1.500 Lít (1.5m3), 2.000 Lít (2m3), 3.000 Lít (3m3), 5.000 Lít (5m3),..

– Áp suất làm việc: 8 kg/cm2, 10 kg/cm2, 12 kg/cm2, 15 kg/cm2, 18 kg/cm2, 22 kg/cm2,… 100 kg/cm2

– Nhiệt độ làm việc: 100oC.

– Vật liệu chế tạo: Thép không gỉ SS400, Quy cách độ dày bình chứa: theo đúng tiêu chuẩn thiết kế chế tạo TCVN 6153~6156. Bình được sơn Epoxy chống ôxy hóa gây rỉ sét bên trong và sơn tĩnh điện bền – đẹp – sạch trang trí bên ngoài.

– Phụ kiện kèm theo: Đồng hồ áp kế, Van an toàn, Van xả nước tự động.

– Hồ sơ lý lịch bình chứa: Biên bản thử áp lực, Biên bản kiểm tra xuất xưởng, Tem kiểm định, Giấy chứng nhận kiểm định và Hồ sơ kiểm định an toàn do Cơ quan Kiểm định An toàn Việt Nam cấp.

– Xưởng sản xuất và phân phối bán giá sỉ bình chứa khí nén : Chi nhánh Công ty CP XNK Máy và Thiết bị Công nghiệp Sài Gòn tại 69 Hà Duy Phiên (Tỉnh lộ 9), Xã Bình Mỹ, Huyện Củ Chi, TP Hồ Chí Minh.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT BÌNH CHỨA KHÍ NÉN

THÔNG SỐ KỸ THUẬT BÌNH CHỨA KHÍ NÉN

Bình chứa khí nén Kích thước theo TCVN 6153~6156 (mm) Áp suất thiết kế
(kg/cm2)
(Lít) (m3) Đường kính Chiều cao Độ dày bình Ống
Vào-Ra
300 0.3 Ø 480 1940 4 M34 10
500 0.5 Ø 600 2080 5 M42 10
700 0.7 Ø 700 2070 5 M49 10
1.000 1.0 Ø 850 2140 6 M49 10
1.260 1.26 Ø 965 2200 8 M49 10
1.500 1.5 Ø 1050 2300 8 M60 10
2.000 2.0 Ø 1050 2800 8 M60 10
3.000 3.0 Ø 1250 2970 10 80A 10
4.000 4.0 Ø 1450 3010 10 100A 10
5.000 5.0 Ø 1600 3050 12 100A 10
6.000 6.0 Ø 1600 3550 12 100A 10
8.000 8.0 Ø 1700 4170 12 125A 10
10.000 10.0 Ø 1920 4060 14 150A 10

Phụ tùng máy nén khí Bumatec, Buma Group – Korea

SGME GROUP phân phối bán giá SỈ & LẺ: Phụ tùng máy nén khí CHÍNH HÃNG BUMATEC, BUMA GROUP – HÀN QUỐC:

– Phụ tùng bảo trì định kỳ máy nén khí Bumatec, Buma Group: Lọc dầu (lọc nhớt), Lọc gió, Lọc tách dầu (lọc tách nhớt), Dầu máy nén khí BMO, Dung dịch súc rửa két giải nhiệt,..

– Phụ tùng bảo trì sửa chữa máy nén khí Bumatec, Buma Group: Két giải nhiệt dầu – khí (Két làm mát), Bộ điều khiển PLC, Cảm biến nhiệt độ, Cảm biến áp suất, Van điện từ, Van cổ hút, Van giới hạn áp suất, Van một chiều, Van nhiệt độ dầu, Dây curoa, Khớp nối cao su giảm chấn Coupling, Phốt chặn nhớt (phớt chặn dầu), Bạc đạn (vòng bi), Đầu nén,..

Luôn cam kết:

– PHỤ TÙNG CHÍNH HÃNG: BUMATEC, BUMA GROUP – HÀN QUỐC

– CHẤT LƯỢNG TỐT, BẢO HÀNH THEO CHÍNH SÁCH CỦA HÃNG

– GIÁ ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI: BÁN GIÁ SỈ RẺ NHẤT THỊ TRƯỜNG
(không mất chi phí qua các kênh thương mại trung gian)

– DỊCH VỤ 24/7: XỬ LÝ SỰ CỐ TRONG ~4 GIỜ KỂ CẢ CN, LỄ, TẾT.

Model
Máy nén khí Bumatec

Công suất

Lọc tách

Lọc gió

Lọc dầu

BFB11

11KW
(15HP)

3.018.63

BX111011

3.008.01

BFB15

15KW
(20HP)

3.018.64

BX112511

3.008.19

BFB22

22KW
(30HP)

3.018.60

BX122521

3.008.05

BFB37

37KW
(50HP)

3.018.54

BX122531

3.008.05

BFB55

55KW
(75HP)

3.018.65

BX121051 3.008.22

BFD22

22KW
(30HP)

3.018.52

BX122521 3.008.05

BFD37

37KW
(50HP)
3.018.54 BX122531 3.008.05

   BFD55(1)

55KW
(75HP)

3.018.65

BX121051

3.008.22

   BFD55(1)

55KW
(75HP)

3.018.73

BX122541

3.008.07

   BFD55(1)

55KW
(75HP)
3.018.73 BX122541 3.008.22

BFD75

75KW
(100HP)

3.018.55

BX122541 3.008.07
Powered by WordPress and MasterTemplate