Máy nén khí Piston Bumatec, Buma Group – Korea | Loại có dầu

Máy nén khí Piston có dầu là loại máy bơm hơi có sử dụng dầu để bôi trơn làm mát trong quá trình tạo nén khí, nên khí nén cung cấp thường lẫn một lượng “rất rất nhỏ” hơi dầu kèm theo.

Với kích thước nhỏ gọn, độ bền tuổi thọ tốt, chi phí đầu tư thấp, cùng thiết kế có bánh xe di chuyển giúp dễ dàng di dời máy đến vị trí cần sử dụng khí nén,.. nên dòng máy nén khí piston có dầu (máy bơm hơi có dầu) được sử dụng nhiều tại các nhà máy | cơ sở sản xuất có nhu cầu khí nén không quá lớn như sản xuất nội thất, nhôm kính, trang trí sơn phủ, garage ô tô, xe máy,..

Trên thị trường có rất nhiều thương hiệu máy nén khí Piston (máy bơm hơi) khác nhau:

– Dòng cao cấp: Máy bơm hơi Bebicon Hitachi (máy nén khí Piston số 1 Nhật Bản), máy bơm hơi Bumatec Hàn Quốc (máy nén khí Piston số 1 Hàn Quốc), máy bơm hơi Fiac (máy nén khí Piston số 1 Italy),..

– Dòng thông dụng: Máy bơm hơi Exceed – Đài Loan (máy nén khí Piston Exceed), máy bơm hơi Puma – Đài Loan (máy nén khí Piston Puma), máy bơm hơi Fusheng – Đài Loan (máy nén khí Piston Fusheng),..

SGME GROUP, Đại lý nhập khẩu máy nén khí Piston có dầu chính hãng (đầy đủ chứng từ xuất xứ CO, chất lượng CQ) và phân phối bán giá đại lý rẻ nhất thị trường (không mất chi phí qua khâu thương mại trung gian). Máy bơm hơi có dầu gồm các Model thông dụng sau:

1. MODEL BU SERIES

Model Công suất Áp suất Lưu lượng Bình chứa khí
HP KW kg/cm2 L/ph (L) D x L (mm)
BU-102 1 0.75 8 185 107 350×1080
BU-202 2 1.5 8 340 107 350×1080
BU-303 3 2.2 8 480 128 350×1400
BU-503 5 3.7 8 780 128 350×1400
BU-752 7.5 5.6 8 1045 260 490×1400
BU-1003 10 7.5 8 1485 317 490×1780
BU-1503 15 11 8 2335 317 490×1780
BU-2006 20 15 8 3297 530 620×1800
BU-3006 30 22 8 5086 530 620×1800

2. MODEL PK SERIES

Model Công suất Áp suất Lưu lượng Bình chứa
Mã mới Mã cũ HP KW kg/cm2 l/ph (L)

PK190

PK1090A

1 0.75 8 160 88

PK2100

PK20100A

2 1.5 8 255 95

PK3120

PK30120A

3 2.2 8 390 110

PK4120

PK40120A

4 3 8 480 110

PK5160

PK50160A

5 3.7 8 635 155

PK7250A

PK75250A

7.5 5.5 8 940 228

PK10300

PK100300A

10 7.5 8 1300 304

PK15300

PK150300A

15 11 8 2000 304

PK20300

PK200300A

20 15 8 2500 304

PK30500

PK300500A

30 22 8 3220 475

 

3. MODEL HW SERIES

 

Model Công suất Áp suất Lưu lượng Bình chứa khí
HP KW kg/cm2 L/ph (L) (mm)

HW5507

5.5 4 7 550 175 1670x580x 1170

HW5512

5.5 4 12 450 175 1670x580x 1170

HW10007

10 7.5 7 1050 320 1810x635x 1370

HW10012

10 7.5 12 1600 320 1810x635x 1370

HW15007

15 11 7 1200 320 1870x690x 1410

HW15012

15 11 12 900 320 1870x690x 1410

HW20007

20 15 7 2200 500 1950x740x 1520

HW20012

20 15 12 1800 500 1950x740x 1520

 

4. MODEL TA & VA SERIES

 

Model Công suất Áp suất Lưu lượng Bình chứa khí
HP KW kg/cm2 L/ph (L) (mm)

VA-65

1 0.75 8 139 70 300×1050

TA-65

2 1.5 8 302 70 300×1050

VA-80

3 2.2 8 393 105 350×1160

TA80

5 3.7 8 635 155 390×1410

VA-100A

7.5 5.5 8 860 245 485×1440

TA-100A

10 7.5 8 1218 304 485×1760

TA-120A

15 11 8 1913 304 485×1760

TA125

20 15 8 2000 400 550×1784
Máy nén khí Piston Bumatec, Buma Group – Korea | Loại có dầu
Rate this post

Bình luận