Máy nén khí trục vít Bumatec, Buma Group – Korea | Loại biến tần

Máy nén khí trục vít biến tần Bumatec (nhiều khách hàng thường gọi máy nén khí trục vít biến tần Buma), Buma Group – Hàn Quốc, là loại máy nén khí trục vít có tích hợp sẵn bộ biến tần inverter để điều khiển và kiểm soát mọi chế độ vận hành tạo khí nén của máy. Cụ thể inverter điều chỉnh dòng khởi động từ giá trị 0 tới giá trị dòng vận hành ổn định của động cơ nên không gây sự sụt áp khi khởi động (gọi là khởi động mềm), ngoài ra inverter cũng có chức năng thay đổi tần số dẫn tới thay đổi tốc độ của động cơ để phù hợp mọi nhu cầu tải sử dụng, giúp tiết kiệm đáng kể điện năng tiêu thụ, đặc biệt khi máy có thời gian chạy tải nhẹ hoặc không tải nhiều.

So sánh với các dòng máy nén khí trục vít thông thường có cùng công suất thì máy nén khí trục vít điều khiển bằng biến tần inverter thường có giá thành cao hơn, tuy nhiên độ bền tuổi thọ máy sẽ tốt hơn, đặc biệt điện năng tiêu thụ có thể giảm tới 40%.

Dòng máy nén khí trục vít biến tần thường được lựa chọn khi máy nén khí vận hành dư tải nhiều hơn từ 20~50% (nếu mức dư tải dưới 20% thì điện năng tiêu thụ giảm không đáng kể, dẫn tới lãng phí và hiệu quả đầu tư không cao).

Máy nén khí trục vít biến tần Bumatec, Buma Group – Korea gồm 2 loại sau:

1. MODEL V : BIẾN TẦN – KHỞI ĐỘNG MỀM

Máy nén khí trục vít biến tần Bumatec, Buma Group – Hàn Quốc, loại khởi động mềm, Model V được thiết kế động cơ không đồng bộ ba pha sử dụng rotor lồng sóc hiện đại vận hành an toàn – ổn định, hệ số công suất lớn và độ bền tuổi thọ cao.

Model Công suất Áp suất Lưu lượng Trọng lượng Kích thước

L x W x H

(KW) (HP) (kg/cm2) (m³/ph) (kg)  (mm)

BFB 11V

11 15 7 0.4-2.0 210 800×720×830
8 0.32-1.6
10 0.28-1.42

BFB 15V

15 20 7 0.5-2.5 360 1150×850×1100
8 0.46-2.3
10 0.4-2.0

BFB 18.5V

18.5 25 7 0.62-3.1 400 1150×850×1100
8 0.58-2.9
10 0.52-2.6

BFD 22V

22 30 7 0.76-3.8 550 1300×950×1290
8 0.72-3.6
10 0.6-3.0

BFD 30V

30 40 7 1.04-5.2 680 1550×1000×1390
8 1.0-5.0
10 0.9-4.5

BFD 37V

37 50 7 1.3-6.5 800 1550×1000×1390
8 1.24-6.2
10 1.14-5.7

BFD 45V

45 60 7 1.6-8.0 960 1550×1000×1390
8 1.5-7.5
10 1.38-6.9

BFD 55V

55 75 7 2.06-10.3 1600 1700×1100×1520
8 1.92-9.6
10 1.74-8.7

BFD 75V

75 100 7 2.7-13.5 1900 2100×1200×1620
8 2.5-12.5
10 2.24-11.2

BFD 90V

90 125 7 3.26-16.3 1900 2200×1350×1670
8 3.16-15.9
10 2.8-14.0

BFD 110V

110 150 7 4.2-21.0 2800 2500×1500×1950
8 4.0-20.0
10 3.4-17.0

BFD 132V

132 180 7 4.7-23.5 2800 2500×1500×1950
8 4.5-22.5
10 4.2-21.0

BFD 160V

160 220 7 5.6-28.0 3500 2800×1720×1920
8 5.4-27.0
10 5.0-25.0

BFD 185V

185 250 7 6.4-32.0 4000 2800×1720×1920
8 6.0-30.0
10 5.56-27.8

BFD 250V

250

2 Poles

340 7 8.7-43.5 5000 3300×2000×2150
8 8.36-41.8
10 7.6-38.0

BFD 250V

250

4 Poles

340 7 8.7-43.5 5500 3300×2000×2150
8 8.36-41.8
10 7.6-38.0

2. MODEL BPM : BIẾN TẦN SỬ DỤNG ĐỘNG CƠ VĨNH TỪ

Máy nén khí trục vít biến tần Bumatec, Buma Group – Hàn Quốc, loại động cơ vĩnh từ, Model BPM, được thiết kế với rotor nam châm vĩnh cửu ECPM, cùng với bộ biến tần inverter đã được tích hợp sẵn, nên dễ dàng điều khiển máy phù hợp với lưu lượng khí nén sử dụng, chế độ điều khiển công suất vô cấp siêu tiết kiệm điện năng, giảm tới 42% điện năng tiêu thụ,. Đặc biệt Model BPM vận hành êm hơn, ổn định hơn, đạt hệ số công suất cực đại và độ bền tuổi thọ động cơ tuyệt đối cao.

Model Công suất Áp suất Lưu lượng Trọng lượng Kích thước

L x W x H

(KW) (HP) (kg/cm2) (m³/ph) (kg) (mm)

BPM 15

15 20 8 0.35-2.30 350 1150×850×1100
10 0.31-2.03

BPM 22

22 30 8 0.56-3.71 500 1300×950×1270
10 0.52-3.42

BPM 37

37 50 8 1.03-6.86 750 1550×1000×1380
10 0.91-5.95

BPM 45

45 60 8 1.32-8.79 1200 1700×1100×1520
10 1.16-7.73 800 1550×1000×1380

BPM 55

55 75 8 1.63-10.74 1200 1700×1100×1520
10 1.40-9.32

BPM 75

75 100 8 2.07-13.8 1500 2100×1200×1620
10 1.81-12.0

BPM 90

90 125 8 2.45-16.33 1900 2200×1350×1650
10 2.05-13.65

BPM 110

110 150 8 3.03-20.2 2200 2500×1500×1950
10 2.69-17.9

BPM 132

132 180 8 3.62-24.1
10 3.21-21.3
Máy nén khí trục vít Bumatec, Buma Group – Korea | Loại biến tần
Rate this post

Bình luận